Liên kết Websites

Dự báo thời tiết

Lạng Sơn26
Hà nội 28
Đà Nẵng31
Hồ Chí Minh28
















Bảng giá hàng hóa ngày 26/02/2010

 

Mã số

 

 

Mặt hàng

 

 

ĐVT

 

 

Giá kỳ trước

 

 

Giá kỳ này

 

 

 Tăng, giảm

 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Mức

 

 

%

 

 

1

 

 

2

 

 

3

 

 

4

 

 

5

 

 

6=5-4

 

 

7=5/4

 

1
Giá bán lẻ
 
 
 
 
 
1
Thóc tẻ thường
Đ/kg
7,000
7,000
0
0
2
Gạo tẻ thường (C)
"
10,500
10,500
0
0
 
Gạo bao thai (ngon)
12,500
12,000
-500
-4.00
3
Thịt lợn hơi
"
30,000
30,000
0
0
4
Thịt lợn mông sấn
"
50,000
50,000
0
0
5
Thịt bò đùi
"
150,000
150,000
0
0.0
6
Cá chép( Loại > 1Kg)
"
50,000
45,000
-5,000
-10.0
7
Cá biển loại 4
"
30,000
30,000
0
0
8
Đường RE
"
19,000
19,000
0
0
9
Gas Petro (VN, SG)
Đ/B/12 kg
310,000
310,000
0
0
 
 
Đ/B/13 kg
325,000
325,000
0
0
10
Phân U rê
Đ/kg
 
 
 
 
 
 -         Loại TQ
 
6,700
6,550
-150
-2.24
 
 -      Loại Hà Bắc
 
6,950
6,850
-100
-1.44
11
Xi măng PCB 30 (bán lẻ) (Hoàng Thạch)
"
1,000
1,000
0
0
12
Thép XD phi 6- 8 (bán lẻ)
"
12,400
12,400
0
0
13
Vàng 99,9 %
1000 đ/chỉ
 
 
 
14
 - Tư nhân SJC(bán ra)
"
2,665
2,655
-10
-0.38
15
Đô la Mỹ
Đ/USD
 
 
 
 
 
 - Đại lý (bán ra)
"
19,600
19,500
-100
-0.51
16
Euro
Đ/Euro
 
 
 
 
17
Nhân dân tệ (thị trường)
Đ/NDT
2,832
2,850
18
0.64
 
 
 
 
 
 
 


Sở Tài Chính

Xem tin theo ngày

Ngày Tháng Nam